Monitor theo dõi bệnh nhân. Model: iMEC Series

Monitor theo dõi bệnh nhân. Model: iMEC Series

TÀI LIỆU MODEL: iMEC Series

Liên hệ đặt hàng

Thông tin đơn hàng

Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng



 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN

MODEL: iMEC12/iMEC10/iMEC8
HÃNG SẢN XUẤT : MINDRAY – TRUNG QUỐC
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG : ISO – 9001; ISO – 13485 ; CE

1.         iMEC12/iMEC 10

·           Kính thước monitor

360mm x 273mm x 122mm

·           Cân nặng

3.2 kg, thông số theo cấu hình chuẩn, bao gồm 01 pin lithium và 01 máy in.

3,6 kg, cấu hình chuẩn và tùy chọn thêm, bao gồm màn cảm ứng, 01 pin lithium và 01 máy in

2.         iMEC8

·           Kích thước monitor

268mm x 210mm x 114mm

·           Cân nặng

2.6kg, thông số theo cấu hình chuẩn, bao gồm 01 pin lithium và 01 máy in.

2.9 kg, cấu hình chuẩn và tùy chọn thêm, bao gồm màn cảm ứng, 01 pin lithium và 01 máy in.

3.         Màn hình

·           Kiểu loại

iMEC 12: 12.1” color LED backlight LCD

iMEC 10: 10.4” color LED backlight LCD

iMEC 8: 8.4” color LED backlight LCD

·           Độ phân giải

800x600 pixels

·           Dạng sóng

8

·           Hiện thị ngoài

Hiển thị qua cổng VGA

4.         ECG

·           3 đầu dò

I, II, III

·           5 đầu dò

I, II, III, aVR, aVL, aVF, V

·           Thu phóng

X0.125, x0.25, x0.5, x1, x2, x4, Auto

·           Tốc độ quét

6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

·           Băng thông

Chế độ chẩn đoán: 0.05-150Hz

Chế độ theo dõi: 0.5-40Hz

Chế độ phẫu thuật: 1-20Hz

Chế độ ST: 0.05-40Hz

·           Bảo vệ khử rung tim

Chịu được điện thế 5000V (360J) khử rung tim

·           Thời gian khôi phục

≤10s

·           CMRR

Chế độ chẩn đoán: ≥90dB

Chế độ theo dõi: ≥105dB

Chế độ phẫu thuật: ≥105dB

Chế độ ST: ≥105dB

·           Phân tích ST

-2.0 đến 2.0mV

·           Phân tích Arr

Yes

5.         Nhịp tim

·           Dải

Người lớn: 15 đến 300 bpm

Trẻ em: 15 đến 350bpm

Trẻ sơ sinh:15 đến 350bpm

·           Độ phân giải

1 bpm

·           Độ chính xác

±1 bpm hoặc ±1%

6.         Hô hấp

·           Dải

Người lớn: 0 đến 120 rpm

Trẻ em/trẻ sơ sinh: 0 đến 150rpm

·           Độ phân giải

1 rpm

·           Độ chính xác

7 đến 150 rpm: ±2rpm hoặc 2%

·           Đầu dò

I hoặc II (mặc định: đầu dò II)

·           Tốc độ quét

6.25 mm/s, 12.5mm/s hoặc 25mm/s

7.         SpO2

·           Dải Mindray/nellcor

0 đến 100%

·           Dải Masimo

1% đến 100%

·           Độ phân giải

1%

·           Độ chính xác Mindray

±2% (70-100%, người lớn/trẻ em, không di chuyển)

±3% (70-100%, trẻ sơ sinh, không di chuyển)

±3% (70-100%, không di chuyển)

Không xác đinh (0-69%)

·           Độ chính xác Masimo

±2% (70-100%, người lớn/trẻ em, không di chuyển)

±3% (70-100%, trẻ sơ sinh, không di chuyển)

±3% (70-100%, không di chuyển)

Không xác định (0-69%)

·           Độ chính xác Nellcor

Độ chính xác thực tế của đầu dò. Tham khảo hướng dẫn sử dụng.

·           Tốc độ làm mới

1s

8.         Nhịp mạch

·           Dải

Mindray SpO2: 20 đến 254 bpm

Masimo SpO2: 25 đến 240 bpm

Nellcor SpO2: 20 đến 300 bpm

Module IBP: 25 đến 350 bpm

Module NIBP: 40 đến 240 bpm

·           Độ chính xác

Mindray SpO2: ±3 bpm (không di chuyển)

                         ±5 bpm (di chuyển)

Masimo SpO2: ±3 bpm (không di chuyển)

                         ±5 bpm (di chuyển)

Nellcor SpO2: ±3 bpm (20-250 bpm)

Module IBP: ±1bpm hoặc ±1%

Module NIBP: ±3bpm hoặc ±3%

·           Độ phân giải

1 bpm

·           Tốc độ làm mới

1s

9.         NIBP

·           Phương pháp

Oscillometric tự động

·           Chế độ vận hành

Sử dụng, tự động, STAT

·           Thông số

Tâm thu, tâm trương, cả hai.

·           Dải đo tâm thu

Người lớn: 40 đến 270 mmHg

Trẻ em: 40 đến 200mmHg

Trẻ sơ sinh: 40 đến 135mmHg

·           Dải đo tâm trương

Người lớn: 10 đến 210mmHg

Trẻ em: 10 đến 150mmHg

Trẻ sơ sinh: 10 đến 100mmHg

·           Dải đo cả hai

Người lớn: 20 đến 230mmHg

Trẻ em: 20 đến 165mmHg

Trẻ sơ sinh: 20 đến 110mmHg

·           Độ chính xác

Lỗi khi đo cả hai tối đa: ±5mmHg

Độ lệch chuẩn tối đa: 8mmHg

·           Độ phân giải

1mmHg

10.    Nhiệt độ

·           Dải

0 đến 50ºC (32 đến 122 F)

·           Độ phân giải

0.1ºC

·           Độ chính xác

± 0.1ºC hoặc ±0.2F (không đầu dò)

·           Thông số

T1, T2 và TD

11.    IBP

·           Kênh

2 kênh

·           Dải

-50 đến 300mmHg

·           Độ phân giải

1 mmHg

·           Độ chính xác

±2% hoặc ±1mmHg

·           Độ nhạy

5uV/mmHg/V

·           Trở kháng

300 đến 3000Ω

12.    C.O. (không tùy chọn cho iMEC8)

·           Phương pháp

Thermodilution

·           Dải

C.O.:0.1 đến 20L/min

TB: 23 đến 43ºC

Tl: 0 đến 27ºC

·           Độ chính xác

C.O.: ±5% hoặc ±0.1L/min

TB, Tl: ±0.1ºC

·           Độ phân giải

C.O.: 0.1L/min

TB, Tl: 0.1ºC

13.    Sidestream CO2

·           Dải CO2

0 đến 99mmHg

·           Độ chính xác

0 đến 40mmHg: ±2mmHg

41 đến 76mmHg: ±5%

77 đến 99mmHg: ±10%

·           Tốc độ dòng mẫu

70, 100 ml/min

·           Độ chính xác

±15% hoặc ±15 ml/min

·           Thời gian khởi động

Chế độ chính xác ISO: 45s

Chế độ chính xác đầy đủ: 10min

·           Dải AWRR

0 đến 120 rpm

·           Độ chính xác AWRR

±2 rpm

·           Thời gian ngừng thở

10s, 15s, 20s, 25s, 30s, 35s, 40s

14.    Microstream CO2

·           Dải CO2

0 đến 99mmHg

·           Độ chính xác

0 đến 38mmHg: ±2mmHg

39 đến 99mmHg: ±5%

·           Tốc độ dòng mẫu

50ml/min

·           Độ chính xác

-7.5/+15ml/min

·           Thời gian khởi tạo

30s

·           Dải AWRR

0 đến 150rpm

·           Độ chính xác AWRR

0 đến 70rpm: ±1rpm

71 đến 120rpm: ±2rpm

121 đến 150rpm: ±3rpm

·           Thời gian phản ứng

2.9s

·           Thời gian ngừng thở

10s, 15s, 20s, 25s, 30s, 35s, 40s

15.    Mainstream CO2

·           Dải CO2

0 đến 150mmHg

·           Độ chính xác

0 đến 40mmHg: ±2mmHg

41 đến 70mmHg: ±5%

71 đến 100mmHg: ±8%

101 đến 150mmHg: ±10%

·           Dải AWRR

0 đến 150rpm

·           Độ chính xác

±1rpm

·           Thời gian phản ứng

<60ms

16.    Lưu trữ dữ liệu

·           Chiều hướng dữ liệu

120 hrs (khoảng 1 phút), 4hrs (khoảng 5s), 1hrs (khoảng 1s)

·           Cảnh báo

100 trường hợp và liên quan đến các dạng sóng

·           NIBP

1000 phép đo

·           Dạng sóng

Tối đa 48hrs đầy đủ các dạng sóng

17.    Pin

·           Loại pin

Pin sạc Lithium-Ion

·           Số lượng pin

1

·           Điện thế

11.1VDC

·           Công suất

2600mAh (tùy chọn 4500mAh)

·           Thời gian hoạt động

2 giờ (2600mAh)

4 giờ (4500mAh)

·           Thời gian sạc lại

Tối đa  4.5 giờ (2600mAh)

Tối đa 8 giờ (4500mAh)

18.    Giao tiếp

·           Kết nối

01 kết nối nguồn AC

01 RJ45 kết nối mạng

01 kết nối qua cổng USB 2.0

01 đầu ra cho cổng VGA

01 đầu ra kết nối đa chức năng (đầu ra ECG, IBP, gọi y tá, Synch, Signals

19.    Máy in

·           Loại máy in

In nhiệt

·           Tốc độ

25mm/s, 50mm/s

20.    Yêu cầu nguồn điện

·           AC Voltage

100 đến 240VAC, 50/60Hz

·           Hiện tại

1.1 đến 0.5A

 




 

Verathon
Agfa HealthCare
Deray
Mindray
Provix
Aohua
PathTech
Euromex
Peng Kang
Wandong
BioCare

Đăng ký nhận bản tin

Kết nối với chúng tôi

Tại Hà Nội

  • CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ Y TẾ VIỆT NAM (VIETMED CO., LTD.)
  • Tầng 10, tòa nhà Oriental, Số 324 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
  • Tel: +84-24-35764326 | Fax: +84-24-35764327
  • Email: vietmed@vnn.vn 
  • Website: www.vietmed.vn

Tại Đà Nẵng

  • Công ty TNHH Công nghệ Vietmed
  • Tầng 1, Tòa nhà HAGL Lakeview, 72 Hàm Nghi, Thanh Khê, Đà Nẵng
  • Tel: +84-0236-3654390 | Fax: +84-0236- 3654390
  • Email: thanhtuan@vietmed.vn 
  • Website: www.vietmed.vn

Văn phòng Đại diện Hạ Long

  • Số HA8-3, KĐT Little Việt Nam, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Hùng Thắng, Hạ Long, Quảng Ninh
  • Tel: 0936 339 522
  • Email: nguyencuong@vietmed.vn
  • Website: www.vietmed.vn

Trung tâm Logistics & DV Kỹ thuật

  • Kho hàng hoá & Trung tâm đào tạo kỹ thuật
  • Số 27/785 Trương Định, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
  • Tel: +84-24-35764326 | Fax: +84-24-3576432
  • Hotline: 0936.330.522
  • Email: duongvv@vietmed.vn
  • Website: www.vietmed.vn

Tại TP Hồ Chí Minh

  • Công ty TNHH VietmedHCM (VietmedHCM Co., ltd.)
  • Phòng A003, Cao ốc An Bình, 787 Lũy Bán Bích, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh
  • Tel: +84-28-62694044 | Fax: +84-28-62694043
  • Email: toantnt@vietmed.vn
  • Website: www.vietmedhcm.com